Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
bill someone for something
UK
/ˈ
b
ɪ
l
ˈ
s
ʌ
m
w
ʌ
n
f
ə
ˈ
s
ʌ
m
.
θ
ɪ
ŋ
/
US
/ˈ
b
ɪ
l
ˈ
s
ʌ
m
ˌ
w
ʌ
n
f
ɚ ˈ
s
ʌ
m
θ
ɪ
ŋ
/
Nghĩa chính
1
Tính tiền ai về việc gì
Ví dụ
The
clinic
will
bill
you
for
any
additional
treatments
.
Phòng khám sẽ gửi hóa đơn cho bạn về các đợt điều trị bổ sung.
Xuất hiện ở từ khác
bill
kết hợp
tính tiền ai về việc gì
AI
1
Tính tiền ai về việc gì
1
Tính tiền ai về việc gì
1
Tính tiền ai về việc gì