Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
bidialectally
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Theo cách hai phương ngữ; sử dụng hai phương ngữ
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
In a bidialectal manner; using two dialects.
Nguồn gốc
(etymology)
bidialectal
+
-ly
AI
1
Theo cách hai phương ngữ
1
Theo cách hai phương ngữ
1
Theo cách hai phương ngữ