Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
bidialectal
tính từ
(adjective)
nguồn
Nghĩa chính
1
Bẩm sinh hay có khả năng sử dụng hai phương ngữ của một ngôn ngữ
tính từ
không so sánh
(not comparable)
natively using or capable of using two dialects of a language
Họ từ
(word family)
cùng gốc
bidialectal
bidialectal
ly
Theo cách hai phương ngữ; sử dụng hai phương ngữ
trạng từ
bidialectal
ism
Việc sử dụng hai phương ngữ của một ngôn ngữ
danh từ
bidialectal
ist
Người đề xướng chủ nghĩa hai phương ngữ
danh từ
Từ liên quan
(related word)
diglossic
Nguồn gốc
(etymology)
bi-
+
dialectal
AI
1
Bẩm sinh hay có khả năng sử dụng hai phương ngữ của một ngôn ngữ
1
Bẩm sinh hay có khả năng sử dụng hai phương ngữ của một ngôn ngữ
1
Bẩm sinh hay có khả năng sử dụng hai phương ngữ của một ngôn ngữ