Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
bicompetent
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Có năng lực trong hai ngôn ngữ, hoặc trong hai lĩnh vực nghiên cứu
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Competent in two languages, or in two fields of study.
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
bicompetence
Nguồn gốc
(etymology)
bi-
+
competent
AI
1
Có năng lực trong hai ngôn ngữ
1
Có năng lực trong hai ngôn ngữ
1
Có năng lực trong hai ngôn ngữ