bichromatism
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Tình trạng lưỡng sắcdanh từkhông đếm được (uncountable)The condition of being bichromatic.
- Tình trạng mù màu một phầndanh từkhông đếm được (uncountable)The condition of being partially color blind.
- Xu hướng xem các sự kiện từ quan điểm của mối quan hệ hai chủng tộcdanh từkhông đếm được (uncountable)The tendency to view events from the perspective of two-race relationship.
Nguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- .