Nghĩa chính
- Các loại chó đồ chơi có lông xoăn hoặc gợn sóng và đuôi dài cuộn tròndanh từAny of a class of toy dogs with curly or wavy hair and long curled tails.
- Chó xùdanh từA Bichon Frisé.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- bichonDạng gốc (base form)
- bichonsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Bichon Frisé | Loài bichon nhỏ có bộ lông màu trắng, mắt và mũi đen, có nguồn gốc từ Tây Ban Nha, Bỉ và Pháp |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápbichon