Nghĩa chính
- Kỷ niệm 200 nămtính từkhông so sánh (not comparable)Relating to the 200th anniversary of an event or happening.
- Hai trăm năm một lầntính từkhông so sánh (not comparable)Occurring every two hundred (200) years.
- Dịp hai trăm năm, kỷ niệm lần thứ hai trămdanh từThe 200th anniversary of an event or happening.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- bicentennialDạng gốc (base form)
- bicentennialsSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc bicentennialVí dụ
- 1976 .Lễ kỷ niệm 200 năm nước Mỹ vào năm 1976 được tổ chức rất hoành tráng vì nền kinh tế đang phát triển tốt.
- 1 2 1976, .Tàu Viking 1 và 2 được phóng vào năm 1976, năm mà Hoa Kỳ kỷ niệm 200 năm lập quốc.
- .. .Vườn Bách thảo Hoa Kỳ tại Washington kỷ niệm 200 năm thành lập trong năm nay.