Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
bibliophilic
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Có hoặc liên quan đến bibliophilia (tình yêu sách)
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Having, or pertaining to, bibliophilia (the love of books).
Họ từ
(word family)
cùng gốc
bibliophilic
bibliophil
e
Người yêu sách
danh từ
bibliophilic
ally
Theo cách yêu sách
trạng từ
un
bibliophilic
Không mê sách
tính từ
Nguồn gốc
(etymology)
biblio-
+
-philic
AI
1
Có hoặc liên quan đến bibliophilia (tình yêu sách)
1
Có hoặc liên quan đến bibliophilia (tình yêu sách)
1
Có hoặc liên quan đến bibliophilia (tình yêu sách)