Dịch

bibliophilia

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Tình yêu của sáchdanh từkhông đếm được (uncountable)The love of books.
  2. Sự hấp dẫn bệnh lý đối với sách, đặc biệt là sự hấp dẫn về mặt tình dục hoặc giao hợpdanh từkhông đếm được (uncountable)A pathological attraction to books, especially sexual attraction or intercourse.

Đồng nghĩa (synonym)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Tình yêu hoặc niềm đam mê với Kinh Thánh
  1. không đếm được (uncountable)Love for or fascination with the Bible.

Ví dụ

  • . .

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

bibliophilia

Ngôn ngữ khác

AI