bf
A2danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Viết tắt của boyfrienddanh từđếm được (countable)Initialism of boyfriend.
- Viết tắt của best frienddanh từđếm được (countable)Initialism of best friend.
- Viết tắt của boldfacedanh từkhông đếm được (uncountable)Initialism of boldface.
- Viết tắt của breastfeedđộng từInitialism of breastfeed or its inflections.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- bfNguyên thể (infinitive)
- b-fs (bất quy tắc)Ngôi thứ ba số ít (third person singular)
- bfsSố nhiều (plural)
- bfedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- b-fed (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
- bfingPhân từ I (present participle)
- b-fing (bất quy tắc)Phân từ I (present participle)
Ngôi thứ ba số ít, phân từ II và phân từ I không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Viết tắt của breastfeeding
- không đếm được (uncountable)Initialism of breastfeeding.
Ví dụ
- ; . : , .Phong cách bạn trai này mặc cực kỳ thoải mái; áo siêu rộng thùng thình và chất liệu vải tổ ong rất lý tưởng cho những ngày lạnh sắp tới. Tái bút: mua cả quần short nữa nhé.
- 3 .Thắc mắc của tôi là đứa con 3 tuổi của tôi dường như tỏ ra hứng thú với việc bú mẹ khi thấy tôi đang cho em bé bú.
- > ( ) .> Anne (người đi tiểu trong lúc cho con bú ít nhất một lần mỗi tuần) Với cả ba đứa bé, tôi thường đi mỗi ngày trong khi cho con bú.