Dịch

bf

A2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Viết tắt của boyfrienddanh từđếm được (countable)Initialism of boyfriend.
  2. Viết tắt của best frienddanh từđếm được (countable)Initialism of best friend.
  3. Viết tắt của boldfacedanh từkhông đếm được (uncountable)Initialism of boldface.
  4. Viết tắt của breastfeedđộng từInitialism of breastfeed or its inflections.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. bfNguyên thể (infinitive)
  2. b-fs (bất quy tắc)Ngôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. bfsSố nhiều (plural)
  4. bfedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. b-fed (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
  6. bfingPhân từ I (present participle)
  7. b-fing (bất quy tắc)Phân từ I (present participle)

Ngôi thứ ba số ít, phân từ II và phân từ I không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

BF%danh từTỷ lệ mỡ cơ thể
BF Homesdanh từ riêngBarangay ở Parañaque, Metro Manila, Philippines

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Viết tắt của breastfeeding
  1. không đếm được (uncountable)Initialism of breastfeeding.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • ; . : , .Phong cách bạn trai này mặc cực kỳ thoải mái; áo siêu rộng thùng thình và chất liệu vải tổ ong rất lý tưởng cho những ngày lạnh sắp tới. Tái bút: mua cả quần short nữa nhé.
  • 3 .Thắc mắc của tôi là đứa con 3 tuổi của tôi dường như tỏ ra hứng thú với việc bú mẹ khi thấy tôi đang cho em bé bú.
  • > ( ) .> Anne (người đi tiểu trong lúc cho con bú ít nhất một lần mỗi tuần) Với cả ba đứa bé, tôi thường đi mỗi ngày trong khi cho con bú.

AI