Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
beward
động từ
(verb)
Nghĩa chính
1
Bảo vệ hoặc hoàn toàn; bảo vệ
động từ
ngoại động từ
(transitive)
To guard about or completely; protect.
Nguồn gốc
(etymology)
be-
+
ward
từ tiếng Anh trung đại
*bewarden
từ tiếng Anh cổ
beweardian
“to ward, protect, keep”
Ví dụ
Hrothgar's
Thane
,
and
full
strongly
then
set
he
a-quaking
The
stark
wood
in
his
hands
,
and
in
council-speech
speer'd
he
:
What
men
be
ye
then
of
them
that
have
war-gear
,
With
byrnies
bewarded
,
who
the
keel
high
up-builded
Over
the
Lake-street
thus
have
come
leading
.
AI
1
Bảo vệ hoặc hoàn toàn
1
Bảo vệ hoặc hoàn toàn
1
Bảo vệ hoặc hoàn toàn