Nghĩa chính
- Người đánh cược, người đánh cádanh từA person who makes a bet, such as a wager on the outcome of a game of chance or a sporting event.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- bettorDạng gốc (base form)
- bettorsSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Họ từ (word family)
cùng gốc bettorVí dụ
- anh không thể tìm thấy một người nào tốt hơn
- cải thiện đời sống của nhân dân
- đánh giá ai cao hơn, có quan niệm tốt hơn về ai