Dịch

betrothed

C1tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Đã đính hôntính từEngaged to be married.
  2. Người hứa hôn, chồng chưa cưới, vợ chưa cướidanh từOne who is betrothed, i.e. a fiancé or fiancée.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. betrothedDạng gốc (base form)
  2. betrothedsSố nhiều (plural)
  3. more betrothedSo sánh hơn (comparative)
  4. most betrothedSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • betrothed (to sb)đã hứa hôn (với ai)

Ngôn ngữ khác

Họ từ (word family)

cùng gốc betrothed

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • cặp đôi đã đính hôn
  • .Cô ấy giới thiệu anh ấy là chồng chưa cưới của mình.
  • , wine-merchant, , , , .Anh đã đính hôn với một tiểu thư ở The Hague, con gái duy nhất của một thương gia buôn rượu giàu có, theo lời anh kể, cô vừa đẹp người đẹp nết lại giàu có, và họ dự định kết hôn vào mùa xuân.

AI