Dịch

Bethany

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Ngôi làng nơi Jesus ở trước khi đến Jerusalem và bị đóng đinh.danh từ riêngThe village where Jesus stayed before going to Jerusalem and being crucified.
  2. Ngôi làng nơi La-xa-rơ, Ma-ri và Ma-thê sinh sống (Kinh thánh, Giăng 11 v. 1)danh từ riêngThe village where Lazarus, Mary and Martha lived (Bible, John 11 v. 1)
  3. Mary of Bethany, đôi khi được xác định là Mary Magdalenedanh từ riêngMary of Bethany, sometimes identified as Mary Magdalene.
  4. Tên riêng dành cho nữ từ tiếng Aramaic, đã chuyển quyền sử dụng tên địa điểm trong Kinh thánhdanh từ riêngA female given name from Aramaic, transferred use of the biblical place name.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

2 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 2
Những nơi khác naned Bethany ở nơi khác
  1. Other places naned Bethany elsewhere

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , .

AI