Dịch

beta testing

danh từ (noun)
UK/ˈbiːtə ˈtɛs.tɪŋ/US/ˈbeɪtə ˈtɛstɪŋ/

Nghĩa chính

  1. Hình thức kiểm thử phần mềm, sau giai đoạn thử nghiệm alpha, có sự tham gia của một lượng đối tượng người dùng bên ngoài hạn chếdanh từkhông đếm được (uncountable)A form of software testing, after the alpha testing stage, involving a limited audience of external users.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Họ từ (word family)

AI