Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
bestially
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Thô lỗ, cộc cằn, hung tợn
trạng từ
In a bestial manner.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
bestially
Dạng gốc
(base form)
more bestially
So sánh hơn
(comparative)
most bestially
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
bestial
+
-ly
từ tiếng Anh trung đại
bestially
Họ từ
(word family)
cùng gốc
bestially
bestial
Giống thú vật
tính từ, danh từ
bestial
ity
Giao phối với động vật
danh từ
bestial
ize
Làm như một con thú
động từ
Ví dụ
she
treated
her
husband
bestially
AI
1
Thô lỗ
1
Thô lỗ
1
Thô lỗ