Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
beside oneself
cụm giới từ
(prepositional phrase)
US
/
b
ɪ
ˈ
s
aɪ
d
ˌ
w
ʌ
n
ˈ
s
ɛ
l
f
/
AU
nguồn
Nghĩa chính
1
Rơn
cụm giới từ
Overcome; consumed by an emotion.
Nguồn gốc
(etymology)
từ tiếng Hy Lạp cổ
παράνοια
paránoia
“madness”
Ví dụ
His
widow
was
beside
herself
with
grief
.
[...]
he
contemplated
it
most
calmly
.
Comparatively
,
all
other
men
,
North
and
South
,
were
beside
themselves
.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
fuera de sí
Sửng sốt, kinh ngạc, mất bình tĩnh
fuera de quicio
Bên cạnh chính mình
AI
1
Rơn
1
Rơn
1
Rơn