Nghĩa chính
- Mũ nồidanh từA type of round, brimless cap with a soft top and a headband to secure it to the head; usually culturally associated with France.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- beretDạng gốc (base form)
- beretsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Green Beretdanh từ | danh từ | Là thành viên của Lực lượng Đặc biệt của Quân đội Hoa Kỳ |
| blue beretdanh từ | danh từ | Mũ nồi xanh |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc beretNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápbéret
- từ tiếng Occitan cổberret
- từ tiếng Latinh trung đạibirretum
Ví dụ
- .Anh ấy đang đội một chiếc mũ nồi màu nâu.
- ?Mũ nồi Basque của tôi đâu rồi?
- .Tom đang đội mũ nồi.