berating
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Lời mắng mỏ, sự la rầydanh từA scolding.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- beratingDạng gốc (base form)
- beratingsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- Boldi .Boldi lập tức bắt đầu mắng mỏ Martha.
- , .Đừng mắng mỏ cậu ấy nữa, cậu ấy không cố ý đâu.
- .Sami đang mắng mỏ Layla.