Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
bephallused
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Có dương vật hoặc hình ảnh đại diện/bản sao của dương vật
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Having a phallus or a representation/replica of a phallus.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
bedicked
bepenised
penised
phallused
Ví dụ
Yet
the
obligatory
chorus
of
horse-eared
,
tailed
and
bephallused
wild-men
were
,
unlike
the
choruses
of
tragedy
,
not
citizens
of
any
society
,
and
not
even
slaves
or
outcasts
of
any
social
system
.
Nguồn gốc
(etymology)
be-
+
phallus
+
-ed
AI
1
Có dương vật hoặc hình ảnh đại diện/bản sao của dương vật
1
Có dương vật hoặc hình ảnh đại diện/bản sao của dương vật
1
Có dương vật hoặc hình ảnh đại diện/bản sao của dương vật