Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
bedicked
tính từ
(adjective)
US
/
b
ə
ˈ
d
ɪ
k
t
/
nguồn
Nghĩa chính
1
Có dương vật hoặc hình ảnh đại diện/bản sao của dương vật
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Having a penis or a representation/replica of a penis.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
cocked
dicked
bepenised
penised
phallused
Ví dụ
She
[
Empress
Wu
]
was
the
subject
of
a
16
th-century
porno
novel
entitled
The
Lord
of
Perfect
Satisfaction
which
involved
an
older
Wu
getting
it
off
with
a
handsome
,
bedicked
youth
,
who
she
would
call
‘
Daddy
’
in
the
novel
.
Except
of
course
the
bedicked
ones
,
who
will
presently
be
flooding
Pearl
Harbor
to
celebrate
war
and
carnage
as
only
young
men
can
.
Nguồn gốc
(etymology)
be-
+
dicked
AI
1
Có dương vật hoặc hình ảnh đại diện/bản sao của dương vật
1
Có dương vật hoặc hình ảnh đại diện/bản sao của dương vật
1
Có dương vật hoặc hình ảnh đại diện/bản sao của dương vật