Dịch

bedicked

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Có dương vật hoặc hình ảnh đại diện/bản sao của dương vậttính từkhông so sánh (not comparable)Having a penis or a representation/replica of a penis.

Đồng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • [ ] 16th-century , , ‘’ .
  • , .

Nguồn gốc (etymology)

AI