Dịch

benzoic

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Liên quan đến hoặc thu được từ benzointính từkhông so sánh (not comparable)Pertaining to, or obtained from, benzoin.
  2. Có nguồn gốc từ axit benzoic hoặc các dẫn xuất của nótính từkhông so sánh (not comparable)Derived from benzoic acid or its derivatives.

Cụm từ (phrase)

benzoic aciddanh từAxit hữu cơ tinh thể màu trắng, C₆H₅COOH; axit cacboxylic thơm đơn giản nhất; được sử dụng làm chất bảo quản thực phẩm và trong nhiều ứng dụng công nghiệp khác
benzoic anhydrideChưa có nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • axit benzoic

AI