Nghĩa chính
- Liên quan đến hoặc thu được từ benzointính từkhông so sánh (not comparable)Pertaining to, or obtained from, benzoin.
- Có nguồn gốc từ axit benzoic hoặc các dẫn xuất của nótính từkhông so sánh (not comparable)Derived from benzoic acid or its derivatives.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| benzoic aciddanh từ | danh từ | Axit hữu cơ tinh thể màu trắng, C₆H₅COOH; axit cacboxylic thơm đơn giản nhất; được sử dụng làm chất bảo quản thực phẩm và trong nhiều ứng dụng công nghiệp khác |
| benzoic anhydride | Chưa có nghĩa |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- axit benzoic
Họ từ (word family)
cùng gốc benzoic- benzoinLà chất nhựa, khô và giòn, thu được từ Styrax benzoin, một loại cây ở Sumatra, Java, v.v., có mùi thơm và vị hơi thơm. Nó được sử dụng trong điều chế axit benzoic, trong y học và làm nước hoadanh từ
- dihydroxybenzoicLiên quan đến axit dihydroxybenzoic và các dẫn xuất của nótính từ
- benzoateBenzoatdanh từ
- halobenzoicLiên quan đến bất kỳ axit benzoic thay thế halogen nàotính từ
Từ liên quan (related word)