Dịch

benote

động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Chú thích hoặc ghi chú, đặc biệt là quá mứcđộng từngoại động từ (transitive)To annotate or make notes upon, especially excessively.

Nguồn gốc (etymology)

be-note“notation, mark”

AI