Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
benote
động từ
(verb)
Nghĩa chính
1
Chú thích hoặc ghi chú, đặc biệt là quá mức
động từ
ngoại động từ
(transitive)
To annotate or make notes upon, especially excessively.
Nguồn gốc
(etymology)
be-
+
note
“notation, mark”
AI
1
Chú thích hoặc ghi chú
1
Chú thích hoặc ghi chú
1
Chú thích hoặc ghi chú