Dịch

benighted

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Thiếu giáo dục hoặc kiến thức; chưa giác ngộ; cũng thiếu đạo đức; vô đạo đức, vô đạo đứctính từLacking education or knowledge; unenlightened; also, lacking morality; immoral, unscrupulous.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. benightedDạng gốc (base form)
  2. more benightedSo sánh hơn (comparative)
  3. most benightedSo sánh nhất (superlative)

3 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 3
Vượt qua vào ban đêm
  1. Vượt qua vào ban đêm; đặc biệt là của một khách du lịch, v.v.: bị bắt vào đêm sắp tới trước khi đến đíchOvertaken by night; especially of a traveller, etc.: caught out by oncoming night before reaching one's destination.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , / ; [...]

AI