Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Thiếu giáo dục hoặc kiến thức; chưa giác ngộ; cũng thiếu đạo đức; vô đạo đức, vô đạo đứctính từLacking education or knowledge; unenlightened; also, lacking morality; immoral, unscrupulous.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- benightedDạng gốc (base form)
- more benightedSo sánh hơn (comparative)
- most benightedSo sánh nhất (superlative)
3 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 3
Vượt qua vào ban đêm
- Vượt qua vào ban đêm; đặc biệt là của một khách du lịch, v.v.: bị bắt vào đêm sắp tới trước khi đến đíchOvertaken by night; especially of a traveller, etc.: caught out by oncoming night before reaching one's destination.
Họ từ (word family)
cùng gốc benightedVí dụ
- , / ; [...]