Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
benightedness
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Tính tối tăm
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The quality of being benighted.
Nguồn gốc
(etymology)
benighted
+
-ness
Ví dụ
Although
it
falls
under
the
rubric
of
“
Masterpiece
Classic
”
(
as
opposed
to
the
Contemporary
or
Mystery
divisions
),
it
holds
no
interest
in
shifting
any
impressions
of
benightedness
.
AI
1
Tính tối tăm
1
Tính tối tăm
1
Tính tối tăm