Dịch

Bengal

B2danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)tính từ (adjective)
UK/bɛŋˈɡɑːl/US/ˈbɛŋˌɡəl/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Vùng Bengal, xứ Bengaldanh từ riêngA geographic region in the northeast of South Asia today divided between Bangladesh and India (particularly the state of West Bengal).
  2. Mèo Bengaldanh từA short-haired domestic cat of a particular breed that originated in the United States.
  3. Cầu thủ Cincinnati Bengalsdanh từA player on the team The Cincinnati Bengals.
  4. Thuộc Bengaltính từOf or pertaining to the Bengal region.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. BengalDạng gốc (base form)
  2. BengalsSố nhiều (plural)
  3. more BengalSo sánh hơn (comparative)
  4. most BengalSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

bay of bengaldanh từ riêngVịnh Bengal
bengal tigerdanh từHổ Bengal
west bengaldanh từ riêngTây Bengal
Bengal foxdanh từVulpes bengalensis, một loài cáo đặc hữu của tiểu lục địa Ấn Độ
Bengal catdanh từĐồng nghĩa với Bengal
Bengal rosedanh từĐồng nghĩa với China rose
Bengal firedanh từĐồng nghĩa với Bengal light
Bengal beandanh từLoại cây nho nhiệt đới thân gỗ hàng năm, thường thuộc loài Mucuna pruriens (syn. Mucuna aterrima), có nguồn gốc từ Châu Á

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Hổ Bengal
  1. A Bengal tiger.

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • .Jones trở thành cầu thủ của Cincinnati Bengals trong một thương vụ đổi lấy Smith.
  • Đông Bengal ngày nay được gọi là Bangladesh.
  • .Gabriel đã được giải cứu ở Vịnh Bengal.

AI