Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Vùng Bengal, xứ Bengaldanh từ riêngA geographic region in the northeast of South Asia today divided between Bangladesh and India (particularly the state of West Bengal).
- Mèo Bengaldanh từA short-haired domestic cat of a particular breed that originated in the United States.
- Cầu thủ Cincinnati Bengalsdanh từA player on the team The Cincinnati Bengals.
- Thuộc Bengaltính từOf or pertaining to the Bengal region.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- BengalDạng gốc (base form)
- BengalsSố nhiều (plural)
- more BengalSo sánh hơn (comparative)
- most BengalSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bay of bengaldanh từ riêng | danh từ riêng | Vịnh Bengal |
| bengal tigerdanh từ | danh từ | Hổ Bengal |
| west bengaldanh từ riêng | danh từ riêng | Tây Bengal |
| Bengal foxdanh từ | danh từ | Vulpes bengalensis, một loài cáo đặc hữu của tiểu lục địa Ấn Độ |
| Bengal catdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Bengal |
| Bengal rosedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với China rose |
| Bengal firedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Bengal light |
| Bengal beandanh từ | danh từ | Loại cây nho nhiệt đới thân gỗ hàng năm, thường thuộc loài Mucuna pruriens (syn. Mucuna aterrima), có nguồn gốc từ Châu Á |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Hổ Bengal
- A Bengal tiger.
Họ từ (word family)
cùng gốc BengalNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Jones trở thành cầu thủ của Cincinnati Bengals trong một thương vụ đổi lấy Smith.
- Đông Bengal ngày nay được gọi là Bangladesh.
- .Gabriel đã được giải cứu ở Vịnh Bengal.