Dịch

benefit from

UK/ˈbɛn.ɪ.fɪt fɹɒm/US/ˈbɛn.ə.fɪt fɹʌm/

Nghĩa chính

  1. Được lợi từ

Cụm từ (phrase)

derive benefit fromThu được lợi ích từ

Ví dụ

  • .Sinh viên được lợi từ học bổng.

AI