Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Cụm từ
Ví dụ
benefit from
UK
/ˈ
b
ɛ
n
.
ɪ
.
f
ɪ
t
f
ɹ
ɒ
m
/
US
/ˈ
b
ɛ
n
.
ə
.
f
ɪ
t
f
ɹ
ʌ
m
/
Nghĩa chính
1
Được lợi từ
Cụm từ
(phrase)
Cụm từ
Từ loại
Nghĩa
derive benefit from
Thu được lợi ích từ
Ví dụ
Students
benefit
from
scholarships
.
Sinh viên được lợi từ học bổng.
Xuất hiện ở từ khác
benefit
kết hợp
được lợi từ
AI
1
Được lợi từ
1
Được lợi từ
1
Được lợi từ