Dịch

benchmarketing

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Việc sử dụng sai phần mềm đánh giá không mang tính đại diện sẽ dẫn đến việc tiếp thị một hệ thống máy tínhdanh từkhông đếm được (uncountable)The misleading use of unrepresentative benchmark software results in marketing a computer system.
  2. Việc bắt chước một khía cạnh của một doanh nghiệp khác mà nó được coi là vượt trội, chẳng hạn như trong quản lý chuỗi cung ứng hoặc dịch vụ khách hàngdanh từkhông đếm được (uncountable)The imitation of an aspect of another business where it is seen to excel, such as in supply-chain management or customer service.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

AI