Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Gây nhầm lẫn hoặc hoang mangđộng từngoại động từ (transitive)To confuse or bewilder.
- Gây cười, đặc biệt là mỉa maiđộng từngoại động từ (transitive)To be amused, especially sardonically.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)2 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Cống hiến cho Muses
- To devote to the Muses.
Họ từ (word family)
cùng gốc bemuseVí dụ
- [] .
- […] , , big-wig's .