Dịch

Belmont

danh từ riêng (proper noun)
UK/ˈbɛlmɒnt/US/ˈbɛlˌmɑnt/

Nghĩa chính

Thêm 64 nghĩa
  1. Một họ từ Anglo-Normandanh từ riêngA surname from Anglo-Norman.
  2. Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Crawford, Arkansasdanh từ riêngAn unincorporated community in Crawford County, Arkansas.
  3. Thành phố ở Quận San Mateo, Californiadanh từ riêngA city in San Mateo County, California.
  4. Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Hall, Georgiadanh từ riêngAn unincorporated community in Hall County, Georgia.

1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. BelmontDạng gốc (base form)
  2. BelmontsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Belmont Northdanh từ riêngVùng ngoại ô của Newcastle trong khu vực hội đồng Lake Macquarie, New South Wales, Australia
Belmont Ruraldanh từ riêngGiáo xứ dân sự ở Herefordshire, Anh, ở rìa phía tây nam của Hereford (OS lưới ref SO4838)
Belmont Southdanh từ riêngVùng ngoại ô của Newcastle trong khu vực hội đồng Lake Macquarie, New South Wales, Australia
Belmont Countydanh từ riêngMột trong 88 quận ở Ohio, Hoa Kỳ. Quận lỵ: St. Clairsville

64 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 64
Thị trấn ở quận Iroquois
  1. Thị trấn ở quận Iroquois, IllinoisA township in Iroquois County, Illinois.

Ví dụ

  • " " 30 .. racing's .

AI