Dịch

belladonna

C2danh từ (noun)
UK/ˌbɛləˈdɒnə/US/ˌbɛləˈdɑnə/nguồn

Nghĩa chính

  1. Cây belladonnadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A plant, Atropa belladonna, having purple bell-shaped flowers and poisonous black glossy berries.
  2. Alkaloid belladonnadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An alkaloid extracted from this plant, sometimes used medicinally, containing atropine.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. belladonnaDạng gốc (base form)
  2. belladonnasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

belladonna lilyChưa có nghĩa
Belladonna mottle virusChưa có nghĩa

Ví dụ

  • . , , , ' .Các phù thủy luôn xức thuốc mỡ lên người trước khi bay lên ống khói đến nơi tụ họp. Một loại thuốc mỡ như vậy được làm từ ô đầu, belladonna, cần nước, cỏ năm lá và mỡ trẻ em
  • , “”, .Cathy lảo đảo bước xuống cầu thang trên đôi giày cao gót, tóc búi kiểu “brioche” đang xộc xệch, mắt long lanh nhờ thuốc nhỏ mắt belladonna
  • ?Belladonna là gì?

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Ýbelladonna
  2. từ tiếng Latinh trung đạiblādōna“nightshade”

AI