Nghĩa chính
- Cây belladonnadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A plant, Atropa belladonna, having purple bell-shaped flowers and poisonous black glossy berries.
- Alkaloid belladonnadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An alkaloid extracted from this plant, sometimes used medicinally, containing atropine.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- belladonnaDạng gốc (base form)
- belladonnasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| belladonna lily | Chưa có nghĩa | |
| Belladonna mottle virus | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- . , , , ' .Các phù thủy luôn xức thuốc mỡ lên người trước khi bay lên ống khói đến nơi tụ họp. Một loại thuốc mỡ như vậy được làm từ ô đầu, belladonna, cần nước, cỏ năm lá và mỡ trẻ em
- , “”, .Cathy lảo đảo bước xuống cầu thang trên đôi giày cao gót, tóc búi kiểu “brioche” đang xộc xệch, mắt long lanh nhờ thuốc nhỏ mắt belladonna
- ?Belladonna là gì?
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc belladonnaNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Ýbelladonna
- từ tiếng Latinh trung đạiblādōna“nightshade”