Nghĩa chính
- Tin vàođộng từto accept that something exists
- Tin tưởng vào, tin vàođộng từto have confidence in someone or something
- Tin vào, ủng hộđộng từto think that something is right or good
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- believe inNguyên thể (infinitive)
- believes inNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- believed inQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- believing inPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| do you believe in Godcụm từ | cụm từ | Bạn có tin vào Chúa không, bạn có tin vào Thượng đế không |
| believe in god | Tin vào thượng đế | |
| believe in jesus | Tin vào Chúa Giê-su | |
| believe in allah | Tin vào thánh Allah | |
| believe in fairies | Tin vào các nàng tiên | |
| believe in someone | Tin tưởng vào ai | |
| believe in something | Tin vào điều gì | |
| believe in astrology | Tin vào thuật chiêm tinh |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ?Bạn có tin vào cuộc sống sau khi chết không?
- , .Tôi tin tưởng vào bạn, bạn của tôi.
- .Cô ấy tin vào quyền bình đẳng cho mọi người.