Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
Beirut
danh từ riêng
(proper noun)
US
/
b
eɪ
ˈɹ
u
t
/
nguồn
Nghĩa chính
1
Bây-rút
danh từ riêng
The capital and largest city of Lebanon.
2
Trò chơi uống bia pong
danh từ riêng
The drinking game of beer pong.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
Beirut
Beirut
i
Liên quan đến Beirut
tính từ, danh từ
Beirut
ian
Liên quan đến Beirut, Lebanon; Beirut
tính từ, danh từ
Từ liên quan
(related word)
Berytus
Ví dụ
An
Israeli
airstrike
rocked
southern
Beirut
on
Sunday
soon
after
the
military
issued
an
evacuation
warning
for
the
Lebanese
capital
.
The
capital
of
Lebanon
is
Beirut
.
My
sister
is
in
Beirut
at
the
moment
.
Xem thêm 3 ví dụ
AI
1
Bây-rút
2
Trò chơi uống bia pong
1
Bây-rút
2
Trò chơi uống bia pong
1
Bây-rút
2
Trò chơi uống bia pong