Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
behear
động từ
(verb)
Nghĩa chính
1
Lắng nghe; nghe (chăm chú); tham dự (đến); chú ý hoặc chú ý đến
động từ
ngoại động từ
(transitive)
To give ear to; hear (intently); attend (to); pay attention or give heed to; listen to.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
behear
behear
t
Say mê; mê hoặc
động từ
behear
ken
Lắng nghe; quan sát; tuân theo
động từ
Nguồn gốc
(etymology)
be-
“at, about”
+
hear
Ví dụ
"
Did
you
do
it
yoursel
',
Grizel
?
God
behears
,
she
did
it
hersel
!
"
All
that
beheard
three
witty
young
men
,
'
Twas
Robin
Hood
,
Scarlet
,
and
John
,
[…]
AI
1
Lắng nghe
1
Lắng nghe
1
Lắng nghe