Dịch

behear

động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Lắng nghe; nghe (chăm chú); tham dự (đến); chú ý hoặc chú ý đếnđộng từngoại động từ (transitive)To give ear to; hear (intently); attend (to); pay attention or give heed to; listen to.

Nguồn gốc (etymology)

be-“at, about”hear

Ví dụ

  • " yoursel', ? , hersel!"
  • , ' , , , […]

AI