Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
begunk
động từ
(verb)
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Đánh lừa; lừa dối; chùn bước; chết tiệt
động từ
ngoại động từ
(transitive)
To befool; deceive; balk; jilt.
2
Ảo ảnh; lừa; gian lận
danh từ
An illusion; trick; cheat.
Nguồn gốc
(etymology)
be-
+
geck
từ tiếng Scots
begeck
“to deceive, disappoint”
AI
1
Đánh lừa
2
Ảo ảnh
1
Đánh lừa
2
Ảo ảnh
1
Đánh lừa
2
Ảo ảnh