Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
before someone knows it
UK
/
b
ɪ
ˈ
f
ɔː
ˈ
s
ʌ
m
w
ʌ
n
ˈ
n
əʊ
z
ɪ
t
/
US
/
b
ɪ
ˈ
f
oɹ ˈ
s
ʌ
m
ˌ
w
ʌ
n
ˈ
n
oʊ
z
ɪ
t
/
Nghĩa chính
1
Trước khi ai kịp nhận ra
Ví dụ
Before
I
knew
it
,
I
was
already
on
the
train
.
Trước khi kịp nhận ra, tôi đã lên tàu.
Xuất hiện ở từ khác
before
kết hợp
trước khi ai kịp nhận ra
AI
1
Trước khi ai kịp nhận ra
1
Trước khi ai kịp nhận ra
1
Trước khi ai kịp nhận ra