befoe
động từ (verb)
Nghĩa chính
- Thực hiện hoặc trở thành kẻ thùđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To make or become a foe.
- Đối xử hoặc cư xử như kẻ thù; có thái độ thù địchđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To treat or behave as a foe; be hostile towards.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Ví dụ
- ; "."
- ? , , ? ?