Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
befezzed
tính từ
(adjective)
UK
/
b
ɪ
ˈ
f
ɛ
z
d
/
nguồn
US
/
b
ə
ˈ
f
ɛ
z
d
/
Nghĩa chính
1
Đội mũ fez (“một chiếc mũ nỉ có hình nón cụt có gắn tua”); bị choáng váng
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Wearing a fez (“a felt hat shaped like a truncated cone with a tassel attached”); fezzed.
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
fez
fezzed
Ví dụ
We
can
see
the
befezzed
Turk
in
his
bazaar
dealng
out
his
wares
of
pipes
,
tobacco
,
and
trinkets
,
and
the
Japanese
in
his
café
concert
most
monotonously
marring
music
,
and
astounding
gaping
wonder
.
Nguồn gốc
(etymology)
be-
+
fezzed
“wearing a fez”
từ tiếng Thổ Ottoman
فس
fes
“fez”
từ tiếng Ả Rập
فَاس
fās
“Fez, Morocco; (archaic) fez”
AI
1
bị choáng váng
1
bị choáng váng
1
bị choáng váng