Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
beestings
danh từ
(noun)
US
/ˈ
b
iː
.
s
t
ɪ
ŋ
z
/
nguồn
Nghĩa chính
1
Sữa non của bò mới đẻ
danh từ
chỉ dùng số nhiều
(plural only)
The first milk drawn from an animal (especially a cow) after it has given birth.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
colostrum
beest
Ví dụ
He
took
a
jug
of
‘
beestings
’
milk
from
the
press
,
the
milk
of
a
cow
that
has
recently
calved
,
and
drank
it
down
in
six
big
gulps
.
Nguồn gốc
(etymology)
từ tiếng Anh cổ
bȳsting
từ tiếng German Tây nguyên thủy
*beust
AI
1
Sữa non của bò mới đẻ
1
Sữa non của bò mới đẻ
1
Sữa non của bò mới đẻ