Nghĩa chính
- Tiếng bípdanh từAn instance of beeping; a sound that beeps.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- beepingDạng gốc (base form)
- beepingsSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Con rô-bốt của tôi cứ kêu bíp không ngừng.
- .Đồng hồ bấm giờ trong túi bắt đầu kêu bíp.
- .Máy báo khói cứ kêu bíp liên tục.