Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
beef-witted
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Ngu đần, ngu như bò
tính từ
stupid; dull
Nguồn gốc
(etymology)
beef
+
witted
Ví dụ
The
plague
of
Greece
upon
thee
,
thou
mongrel
beef-witted
lord
!
AI
1
Ngu đần
1
Ngu đần
1
Ngu đần