Nghĩa chính
Thêm 21 nghĩa- Thị trấn chợ, thị trấn hạt Bedfordshire, Anhdanh từ riêngA market town, the county town of Bedfordshire, England.
- Khu chính quyền địa phương có quy chế quận ở Bedfordshire, Anhdanh từ riêngA local government district with borough status in Bedfordshire, England.
- Vùng ngoại ô của Leigh, quận Wigan, Greater Manchester, Anh (tham chiếu lưới hệ điều hành SJ6799)danh từ riêngA suburb of Leigh, Wigan borough, Greater Manchester, England (OS grid ref SJ6799).
- Thành phố, quận lỵ của Quận Lawrence, Indianadanh từ riêngA city, the county seat of Lawrence County, Indiana.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| New Bedforddanh từ riêng | danh từ riêng | Thành phố ở Quận Bristol, Massachusetts, Hoa Kỳ |
| Bedford corddanh từ | danh từ | Loại vải bền giống như vải nhung |
| Bedford cordsdanh từ | danh từ | Quần làm từ dây Bedford |
| Bedford Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 67 quận ở Pennsylvania, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Bedford |
| Bedford willowdanh từ | danh từ | Loài cây liễu có vỏ đặc biệt giàu salicin và tannin |
| Bedfordshire clangerdanh từ | danh từ | Món ăn có nguồn gốc từ hạt Bedfordshire của Anh, một món bánh pudding mỡ dài với một bên là thịt và một bên là mứt |
21 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 21
Thành phố nhỏ
- Thành phố nhỏ, quận lỵ của Quận Taylor, IowaA small city, the county seat of Taylor County, Iowa.
- Thành phố nhỏ, quận lỵ của Quận Trimble, KentuckyA small city, the county seat of Trimble County, Kentucky.
Họ từ (word family)
cùng gốc Bedford- BedfordshireQuận trung du của Anh, thị trấn Bedford, giáp với Northamptonshire, Cambridgeshire, Hertfordshire và Buckinghamshiredanh từ riêng
- BedfordianNgười gốc ở thị trấn Bedford, Anhdanh từ
- BedforditeThành viên hoặc người ủng hộ phe Whig thế kỷ 18 do John Russell, Công tước thứ 4 của Bedford lãnh đạodanh từ
Ví dụ
- .