Dịch

bedamn

động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Nguyền rủa hoặc nguyền rủa tròn trịa hoặc lặp đi lặp lại và nhấn mạnh; chết tiệt hếtđộng từngoại động từ (transitive)To damn or curse roundly or with iteration and emphasis; damn all over.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • "[...] , ."

AI