Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
bedamn
động từ
(verb)
Nghĩa chính
1
Nguyền rủa hoặc nguyền rủa tròn trịa hoặc lặp đi lặp lại và nhấn mạnh; chết tiệt hết
động từ
ngoại động từ
(transitive)
To damn or curse roundly or with iteration and emphasis; damn all over.
Nguồn gốc
(etymology)
be-
+
damn
Ví dụ
"[...]
You
choose
to
do
them
anyway
,
and
bedamn
any
opinion
to
the
contrary
.
"
AI
1
chết tiệt hết
1
chết tiệt hết
1
chết tiệt hết