Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
become someone well
US
/
b
ɪ
ˈ
k
ʌ
m
ˈ
s
ʌ
m
ˌ
w
ʌ
n
ˈ
w
ɛ
l
/
Nghĩa chính
1
Rất hợp với ai
Ví dụ
That
new
hairstyle
becomes
her
well
.
Kiểu tóc mới đó rất hợp với cô ấy.
Xuất hiện ở từ khác
become
kết hợp
rất hợp với ai
AI
1
Rất hợp với ai
1
Rất hợp với ai
1
Rất hợp với ai