Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
beat the competition
US
/ˈ
b
i
t
ð
ə
ˌ
k
ɑ
m
.
p
ə
ˈ
t
ɪ
ʃ
.
ə
n
/
Nghĩa chính
1
Đánh bại đối thủ
Ví dụ
Small
firms
can
still
beat
the
competition
.
Các doanh nghiệp nhỏ vẫn có thể đánh bại đối thủ.
Xuất hiện ở từ khác
beat
kết hợp
đánh bại đối thủ
AI
1
Đánh bại đối thủ
1
Đánh bại đối thủ
1
Đánh bại đối thủ