Dịch

beastie

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Con vật, quái vật nhỏdanh từBeast, animal.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. beastieDạng gốc (base form)
  2. beastiesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

yeastie beastiedanh từNhiễm trùng nấm men

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • " ! ? !" " . ."Có một con bọ nhỏ màu xanh trên tường! Gì thế kia? Đem nó đi đi! Chỉ là một con cào cào vô hại thôi. Tôi thả nó ra ngoài đây.
  • , , , .Khi con vật nhỏ tội nghiệp đến đây, nó hẳn nghĩ rằng mình có thể nghỉ ngơi, nhưng ngay khoảnh khắc cơn bão bắt đầu tan, chủ của nó đã khăng khăng leo lên lưng nó và phóng đi tìm bạn.

AI