Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
bear scars
US
/ˈ
b
ɛɚ ˈ
s
k
ɑ
ɹ
z
/
Nghĩa chính
1
Mang vết sẹo
Ví dụ
He
still
bears
the
scars
from
the
accident
.
Anh ấy vẫn còn những vết sẹo từ vụ tai nạn đó.
Xuất hiện ở từ khác
bear
kết hợp
mang vết sẹo
AI
1
Mang vết sẹo
1
Mang vết sẹo
1
Mang vết sẹo