Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
bear a name
US
/ˈ
b
ɛɚ
ə
ˈ
n
eɪ
m
/
Nghĩa chính
1
Mang tên
Ví dụ
She
bears
a
famous
name
in
medicine
.
Cô ấy mang một cái tên nổi tiếng trong ngành y.
Xuất hiện ở từ khác
bear
kết hợp
mang tên
AI
1
Mang tên
1
Mang tên
1
Mang tên