Dịch

bear a load

UK/ˈbɛə ə ˈləʊd/US/ˈbɛɚ ə ˈloʊd/

Nghĩa chính

  1. Mang tải trọng

Ví dụ

  • 20 .Mỗi người gánh hàng có thể mang tải trọng tối đa 20 ki-lô-gam.

AI