Dịch

beached

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Đưa lên bờ, mắc cạntính từRun or brought ashore
  2. Mắc cạn và bất lựctính từStranded and helpless, especially on a beach

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. beachedDạng gốc (base form)
  2. more beachedSo sánh hơn (comparative)
  3. most beachedSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

beached whaledanh từNgười rất béo phì

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Có bãi biển
  1. Having a beach.

Nguồn gốc (etymology)

beach“sandy shore”-ed

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • […] . […][…] Thế nhưng nàng chẳng màng đến thân hình khỏa thân như nàng tiên cá của mình mà gom những dải rong biển dài đen đượm trôi dạt trên bờ để tết thành vòng hoa đội đầu và quấn quanh người cụ Jinny. […]
  • , .Tôi thấy Helene nằm bẹp trên sàn ngoài phòng, tỉnh táo và tự lẩm bẩm một mình nhưng không có ý định vào giường.
  • : , ;Đừng đến gặp ta nữa: mà hãy nói với Athens rằng, Timon đã lập dinh thự vĩnh hằng của mình trên bờ biển ngập tràn nước mặn;

AI